feed-image  |  Thứ năm, 19/10/2017 - 9 giờ 23 phút, chiều.
Banner 3Banner 1Banner 2
Trang chủ Giới thiệu Đội Bóng B.Binh Dương Thành tích đội bóng

Thành Tích Đội Bóng

Tổng hợp thành tích đội bóng Becamex Bình Dương

THÀNH TÍCH ĐỘI BÓNG

Mùa Bóng

Tên GIải

Thành Tích

Mùa Bóng 2014 VĐQG

Vô Địch

Mùa Bóng 2013 VĐQG

Hạng 8/12

Mùa bóng 2012 V-League

Hạng 6/14

Mùa bóng 2011

V-League
Hạng 6/14

Mùa bóng 2010

V-League Hạng 8/14

Mùa bóng 2009

AFC Cup Vào Bán kết

Mùa bóng 2009

Cúp Quốc Gia Hạng Ba

Mùa bóng 2009

V-League Á quân

Mùa bóng 2008

V-League

Vô địch

Mùa bóng 2008

Cúp Quốc Gia

Á quân

Mùa bóng 2007

V-League

Vô địch

Mùa bóng 2006

Cúp Quốc Gia

Bị loại ở vòng 1/8

Mùa bóng 2006

V-League

Hạng 2/13. Thi đấu 24 trận, thắng 11, hòa 6, bại 7. Đạt 39 điểm, hiệu số 33/25

Mùa bóng 2005

Cúp Quốc Gia

Bị loại ở vòng Tứ kết

Mùa bóng 2005 V-League

Hạng 3/12. Thi đấu 22 trận, thắng 11, hòa 5, bại 6. Đạt 38 điểm, hiệu số 40/32.

Mùa bóng 2004 Cúp Quốc Gia

Lọt vào Bán kết

Mùa bóng 2004 V-League

Hạng 6/12. Thi đấu 24 trận, thắng 7, hòa 7, bại 8; đạt 28 điểm; hiệu số: 24/24

Mùa bóng 2003 Cúp Quốc Gia

Bị loại ở vòng 2

Mùa bóng 2003 Giải hạng Nhất

Xếp thứ nhì chung cuộc. Thi đấu 22 trận, thắng 16, hòa 2, bại 4. Đạt 50 điểm, hiệu số 56/18. Giành quyền thăng hạng Chuyên nghiệp

Mùa bóng 2001-2002

Cúp Quốc Gia

Bị loại ở vòng 3

Mùa bóng 2001-2002

Giải hạng Nhất

Xếp hạng 9/12 chung cuộc

Mùa bóng 2000-2001

Cúp Quốc Gia

Bị loại ở vòng 1

Mùa bóng 2000-2001

Giải hạng Nhất

Xếp thứ 10 chung cuộc với thành tích thắng 5, hòa 8, bại 9; hiệu số 27/33, đạt 23 điểm.

Mùa bóng 1999-2000

Cúp Quốc Gia

Bị loại ở Tứ kết.

Mùa bóng 1999-2000

Giải hạng Nhất

Xếp hạng 3/10 đội ở vòng loại khu vực II với thành tích thắng 9 trận, hòa 5 trận, bại 4 trận. Hiệu số 24/16 đạt 32 điểm.

 

 



KẾT QUẢ
Giải VĐQG TOYOTA 2017
Ngày 17:00 29/10/2017
Đội B.BD - XSKT Cần Thơ
Tỉ Số ***
Giải CUP QUỐC GIA 2017
Ngày 17:00 09/11/2017
Đội B.BD - SLNA
Tỉ Số ***
BẢNG XẾP HẠNG
Giải VĐQG TOYOTA 2017
STT Tên Đội ST HS ĐS
1 Quảng Nam 21 38
2 FLC Thanh Hóa 21 38
3 Hà Nội 21 36
4 Sana KH BVN 21 34
5 TQN 21 33
6 Sài Gòn 21 33
7 Hải Phòng 21 32
8 SHB Đà Nẵng 21 30
9 SLNA 21 27
10 TP. HCM 21 24
11 B. Bình Dương 21 21
12 HAGL 21 20
13 XSKT Cần Thơ 21 18
14 Long An 21 9
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay1197
mod_vvisit_counterTất cả996439

Ngày: 19 Tháng 10 2017